Thông tin sản phẩm
Đầu Ghi Hình Dahua DH-XVR5816S-I3: Trung Tâm Giám Sát 16 Kênh 5MP Thông Minh, Lưu Trữ 128TB
Đầu ghi hình Dahua DH-XVR5816S-I3 là giải pháp an ninh cao cấp dành cho các khu vực quy mô lớn như trung tâm thương mại, nhà máy, trường học, bệnh viện hay khu đô thị. Với khả năng hỗ trợ 16 kênh analog + 8 kênh IP, tích hợp AI đa lớp, lưu trữ khổng lồ lên đến 128TB qua 8 ổ cứng và đầu ra HDMI 4K, thiết bị này giúp bạn bao quát toàn diện không gian rộng lớn với hình ảnh sắc nét, phát hiện chính xác và quản lý tập trung từ xa. Bạn có thể tận dụng hệ thống cũ, mở rộng lên 24 kênh IP 8MP mà vẫn đảm bảo hiệu suất ổn định và chi phí tối ưu.
Tương Thích 16+8 Kênh, Tích Hợp Mọi Thương Hiệu Camera
DH-XVR5816S-I3 hỗ trợ đồng thời camera HDCVI, TVI, AHD, Analog và thêm 8 kênh IP lên đến 8MP theo chuẩn ONVIF 21.06, cho phép kết nối từ nhiều nhà sản xuất khác nhau. Trong thực tế, bạn có thể tái sử dụng toàn bộ dây cáp đồng trục hiện có để truyền video, âm thanh và báo động, chỉ cần bổ sung camera IP là giám sát thêm hàng loạt khu vực như lối đi, kho hàng, sân đỗ xe hay hành lang. Điều này giúp doanh nghiệp mở rộng hệ thống nhanh chóng mà không cần cải tạo hạ tầng phức tạp.
Nén AI-Coding Tiết Kiệm, Ghi Hình 5MP Mượt Mà
Với chuẩn nén H.265+ và H.265 kết hợp AI-Coding, đầu ghi tự động điều chỉnh bitrate theo chuyển động, hỗ trợ ghi hình 5MP ở 10 fps, 4MP/1080p ở 15 fps hoặc 720p ở 50/60 fps. Tám ổ cứng 16TB cùng cổng eSATA mở rộng cho phép lưu trữ video chất lượng cao trong nhiều tháng rất phù hợp để theo dõi dài hạn như quy trình sản xuất, giao dịch khách hàng hoặc lưu bằng chứng pháp lý. Hai cổng mạng RJ45 Gigabit đảm bảo truyền tải dữ liệu mượt mà dù ở quy mô lớn.
Đàm Thoại Hai Chiều Và Hệ Thống Âm Thanh Mở Rộng
Chức năng đàm thoại hai chiều qua 16 cổng audio vào (BNC external), 1 audio ra, 1 mic in/out, sử dụng cáp đồng trục để truyền âm thanh và báo động, giúp bạn giao tiếp tức thì từ xa. Quản lý có thể phát loa cảnh báo, hướng dẫn nhân viên, điều phối lực lượng hoặc phát thanh thông báo tất cả chỉ qua ứng dụng DMSS. Với thiết kế nút reset cứng trên mainboard, việc khôi phục hệ thống trở nên đơn giản, đảm bảo hoạt động liên tục trong môi trường kinh doanh bận rộn.
AI Thông Minh: SMD Plus 16 Kênh, Bảo Vệ Vành Đai Và Nhận Diện Khuôn Mặt
Tích hợp SMD Plus trên 16 kênh analog để phân biệt chính xác người và phương tiện, loại bỏ báo động giả từ lá cây, động vật hay ánh sáng; hỗ trợ 4 kênh bảo vệ vành đai (phát hiện xâm nhập, vượt rào) hoặc 2 kênh nhận diện khuôn mặt. Tại siêu thị, nhà xưởng hay trường học, bạn có thể thiết lập cảnh báo khi có người lạ vào khu vực cấm, nhận diện nhân viên quen mặt hoặc theo dõi dòng người tự động. Tính năng này giúp tập trung xử lý sự kiện thực sự, giảm thiểu can thiệp thủ công và tăng hiệu quả an ninh.
Quản Lý Từ Xa Dễ Dàng, Hỗ Trợ 128 Tài Khoản Và Báo Động 16 Vào 6 Ra
Qua ứng dụng DMSS trên điện thoại hoặc SmartPSS Lite trên máy tính, bạn có thể xem trực tiếp, xem lại và điều khiển hệ thống từ bất kỳ đâu với cấu hình P2P đơn giản. Hỗ trợ tên miền miễn phí SmartDDNS.TV, 2 cổng mạng Gigabit, cổng RS485 cho điều khiển PTZ 3D thông minh, cùng quản lý 128 tài khoản đồng thời lý tưởng cho doanh nghiệp đa chi nhánh. Với 16 cổng alarm vào và 6 ra, hệ thống dễ dàng kết nối cảm biến cửa, báo khói, chuông báo động; 4 cổng USB hỗ trợ sao lưu nhanh, đảm bảo truy cập mượt mà mọi lúc.
Dahua DH-XVR5816S-I3 không chỉ là đầu ghi hình đó là trung tâm điều khiển an ninh toàn diện với AI thông minh, lưu trữ siêu lớn và khả năng mở rộng vượt trội. Hãy đầu tư ngay hôm nay để bảo vệ tài sản, nhân sự và hoạt động kinh doanh của bạn một cách chuyên nghiệp và đáng tin cậy nhất.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web; Local GUI |
| QuickPick 2.0 | |
| QuickPick 2.0 AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | Advanced Mode-2 channels, 10 IVS rules for each channel General Mode: 4 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Face Detection | |
| Face Attributes | 6 attributes |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channel(s) to 12 face images/s each channel |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 10,000 images. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 16 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | 24 channels |
| AI Video Quality Analytics | |
| AI Video Quality Analytics by Recorder | 16 channels: Supports detecting brightness levels, color cast, defocus, overexposure, contrast levels, black and white |
| Scene Changing | |
| Scene Changing by Recorder | 1 channel |
| Irregular Black Block Masking | |
| Irregular Black Block Masking by Recorder | 1 channel |
| Audio and Video | |
| Analog Camera Input | 16 BNC ports, supports HD-CVI/AHD/TVI/CVBS auto-detect |
| Camera Input | 1. CVI: 5 MP@25 fps; 5 MP@20 fps; 5 MP@10/12.5 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@50/60 fps; 720p@25/30fps. 2. TVI: 5 MP(2560 x 1944)@20 fps; 5 MP(2560 x 1658)@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. 3. AHD: 5 MP@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. |
| IP Camera Input | Up to 24 channels of IPC access 8 IP channels by default + 16 channels (analog channels are converted to IP channels) Incoming bandwidth: 128 Mbps; recording bandwidth: 128 Mbps and outgoing bandwidth: 128 Mbps After IP extension is enabled, Video Quality Analytics, Scene Changing, Face Recognition, Face Detection, SMD, Perimeter Protection and QuickPick 2.0 cannot be used. |
| Encoding Capacity | Main stream: 5 MP Mode: 4-ch 5 MP@[1 fps – 6 fps]; others 5M-N@[1 fps – 12 fps] 5M-N Mode: 5M-N@[1 fps – 12 fps]; 4M-N/1080p@[1 fps – 15 fps]; 1080N/720p/960H/D1/CIF@[1 fps – 25/30 fps] Sub stream: D1/CIF@[1 fps – 15 fps] |
| Dual-stream | Yes |
| Video Bit Rate | 32 kbps–6144 kbps |
| Audio Sampling | 8 kHz, 16 bit |
| Audio Bit Rate | 64 kbps |
| Video Output | 2 HDMI, 1 VGA, 1 CVBS HDMI 1: 3840 x 2160, 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 x 720 VGA/HDMI 2: 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 x 720 It changes to 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 x 720 when Face, IVS&SMD or Quick Pick is selected in AI Mode Heterogeneous video sources output for HDMI2 is configurable. |
| Multi-screen Display | When IP extension mode not enabled: 1/4/8/9/16 When IP extension mode enabled: 1/4/8/9/16/25 |
| Third-party Camera Access | Panasonic; Sony; Hanwha; Axis; Arecont; ONVIF |
| Compression Standard | |
| Video Compression | AI Coding; Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264 |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; RTSP; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; FTP; DDNS; SNMP; Alarm Server; P2P; Auto Registration; IP Search (Supports IP camera, DVR, NVR, etc.) |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 2.4.12 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Network Mode | Multi-address |
| Recording Playback | |
| Record Mode | General; alarm; motion detection; intelligent |
| Recording Playback | 1/4/9/16 |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback; general playback; event playback; tag playback; smart playback |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; local alarm; alarm box; HD-CVI alarm; camera external alarm; network alarm; PIR alarm |
| Anomaly Alarm | Error (no disk, disk error, low space, low quota space; network disconnection; IP conflict; MAC conflict); video loss; video tampering; camera offline |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; audio; buzzer; log; preset; email |
| Ports | |
| CVBS Output | 1 channel |
| Audio Input | 16-channel BNC (Coaxial Audio) |
| Audio Output | 1-channel BNC |
| Two-way Talk | 1-channel BNC |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 6 channels |
| Disk Interface | 8 SATA ports. Each disk can contain up to 16 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 1 |
| USB | 4 (2 front USB 2.0 ports, 2 rear USB 3.0 ports) |
| HDMI | 2 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 2 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 100–240 VAC; 50±2% Hz |
| Power Consumption | <15 W(without HDD) |
| Net Weight | 6.72 kg (14.81 lb) |
| Gross Weight | 9.32 kg (20.55 lb) |
| Product Dimensions | 440.0 mm × 463.0 mm × 94.9 mm (17.32″ × 18.23″ × 3.73″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 570.0 mm × 570.0 mm × 226.0 mm (22.44″ × 22.44″ × 8.90″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | −10 °C to +55 °C (+14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | −20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%-90% (RH), non-condensing |
| Installation | Desktop |
| Certifications | |
| Certifications | CE LVD: EN 60950-1/IEC 60950-1 CE EMC: EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55032, EN 50130, EN 55024 FCC: Part 15 Subpart B |
Đánh giá Đầu ghi cvi 16 kênh dahua DH-XVR5816S-I3
Chưa có đánh giá nào.